Biểu phí
|
| |
TÀI KHOẢN |
| Tài khoản mở tại HLBVN |
Miễn phí |
| Tài khoản đóng trong vòng 12 tháng sau khi mở |
100.000 VND |
| Phí quản lý tài khoản không hoạt động |
50.000 VND/ tháng: từ tháng thứ 7 trở đi |
| Tài khoản vãng lai |
| Số dư tối thiểu khi mở tài khoản |
500.000 VND
5.000 JPY
Ngoại tệ khác: 50 (EUR, USD, AUD, GBP, SGD) |
| Số dư trung bình tối thiểu hàng tháng |
1.000.000 VND
10.000 JPY
Ngoại tệ khác: 100 (EUR, USD, AUD, GBP, SGD) |
| Phí dịch vụ hàng tháng nếu số dư tài khoản thấp hơn số dư trung bình tối thiểu |
100.000 VND/ tài khoản/ tháng |
| Tài khoản tiết kiệm |
| Số dư tối thiểu khi mở tài khoản |
100.000 VND
1.000 JPY
Ngoại tệ khác: 10 (EUR, USD, AUD, GBP, SGD) |
| Số dư trung bình tối thiểu hàng tháng |
100.000 VND
1.000 JPY
Ngoại tệ khác 10 (EUR, USD, AUD, GBP, SGD) |
| Phí dịch vụ hàng tháng nếu số dư tài khoản thấp hơn số dư trung bình tối thiểu |
5.000 VND/ tài khoản/ tháng |
|
| |
| |
|
GỬI TIỀN MẶT
|
| VND |
| Các loại mệnh giá |
Miễn phí |
| Ngoại tệ |
| Tiền mệnh giá lớn (50USD hoặc tương đương trở lên) |
Miễn phí |
| Tiền mệnh giá nhỏ (20USD hoặc tương đương trở xuống) |
0,2% (tối thiểu 50.000 VND) |
|
| |
| |
|
RÚT TIỀN MẶT
|
| VND |
Miễn phí |
| Ngoại tệ |
0,2% (tối thiểu 20.000 VND) |
| Rút tiền mặt/ Chuyển khoản trong vòng 2 ngày làm việc tính từ lúc gửi |
0,05% (tối thiểu 20.000 VND - tối đa 1.000.000 VND) |
|
| |
| |
|
TÀI KHOẢN TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN - RÚT TIỀN MẶT
|
| Tiền gửi ban đầu tối thiểu |
10.000.000 VND
1.000 USD hoặc ngoại tệ tương đương |
| Tất toán |
Miễn phí |
| Tất toán trước ngày đáo hạn |
Áp dụng lãi suất không kỳ hạn |
|
| |
| |
|
CÁC LOẠI GIAO DỊCH CHUYỂN KHOẢN
|
| Nhận tiền |
| Trong nước |
Miễn phí |
| Từ nước ngoài |
Ghi có vào tài khoản tại HLBVN |
Miễn phí
|
Nhận ngoại tệ bằng tiền mặt |
0,2% (tối thiểu 20.000 VND) |
| Chuyển tiền |
| Chuyển khoản đến tài khoản khác tại HLBVN |
Miễn phí |
| Chuyển khoản đến tài khoản ngân hàng khác trong nước |
| VND |
Giá trị thấp dưới 500 triệu VND |
30.000 VND |
Giá trị cao từ 500 triệu VND trở lên |
0,03% (tối đa 500.000 VND) |
| Ngoại tệ |
Mọi khoản tiền |
0,05% (tối thiểu 50.000 VND - tối đa 1.000.000 VND) |
| Nước ngoài |
Mọi khoản tiền |
0,2% (tối thiểu 100.000 VND - tối đa 4.000.000 VND)
+ 200.000 VND điện phí |
| Hủy bỏ/ Sửa đổi điện chuyển tiền |
| Giao dịch trong nước |
50.000 VND + phí phát sinh tại ngân hàng khác (nếu có) |
| Giao dịch nước ngoài |
200.000 VND + 200.000 VND điện phí + phí phát sinh tại ngân hàng nước ngoài (nếu có) |
| Yêu cầu tra soát |
| Giao dịch trong nước |
50.000 VND |
| Giao dịch nước ngoài |
300.000 VND + 200.000 VND điện phí |
| Khác |
| Thanh toán hàng loạt/ Thanh toán tiền lương trong nước |
10.000 VND/ người (tối thiểu 200.000 VND/ danh sách) |
|
| |
| |
|
SÉC
|
| Các phí chung |
| Phí phát hành sổ séc |
30,000 VND |
| Yêu cầu ngừng thanh toán séc |
100,000 VND |
| Séc bị trả lại |
50,000 VND |
| Phí phạt do không đủ số dư thanh toán |
50,000 VND |
| Séc bị từ chối thanh toán |
100,000 VND |
| Séc bảo chi |
200,000 VND |
| Séc nhờ thu (Séc phát hành bởi HLBVN) |
| Séc nội bộ |
Miễn phí |
| Séc trong nước - VND |
0,02% (tối thiểu 20.000 VND) |
| Séc trong nước - Ngoại tệ |
0,02% (tối thiểu 20.000 VND) |
| Séc nhờ thu (Séc phát hành bởi ngân hàng khác) |
| Séc phát hành bởi các ngân hàng khác trong Việt Nam |
50,000 VND |
| Thanh toán séc |
| Người thụ hưởng đồng thời là người ký phát séc |
Miễn phí: VND
0,2% (tối thiểu 20.000 VND): ngoại tệ |
| Người thụ hưởng không phải là người ký phát séc |
0,02% (tối thiểu 20.000 VND) + Phí rút tiền mặt (nếu có) |
|
| |
| |
|
ATM
|
| Các phí chung |
| Phí phát hành thẻ |
Miễn phí |
| Phí thường niên |
Miễn phí |
| Phí cấp lại thẻ |
Miễn phí |
| Phí cấp lại số PIN |
Miễn phí |
| Phí in bản sao hóa đơn giao dịch |
Miễn phí |
| Phí khiếu nại và yêu cầu kiểm tra (trường hợp lỗi trong giao dịch là do chủ thẻ) |
Miễn phí |
| Sao kê tóm tắt |
| Tại máy ATM của HLBVN |
Miễn phí |
| Tại máy ATM của ngân hàng khác tại Việt Nam (*) |
Miễn phí |
| Phí giao dịch tại điểm chấp nhận thanh toán thẻ |
| VND |
Miễn phí |
| Rút tiền mặt tại ATM |
| Tại máy ATM của HLBVN |
Miễn phí |
| Tại máy ATM của ngân hàng khác tại Việt Nam (*) |
Miễn phí |
| Chuyển khoản |
| Tại máy ATM của HLBVN |
Miễn phí |
| Tại máy ATM của ngân hàng khác tại Việt Nam (*) |
Miễn phí |
| Kiểm tra số dư |
| Tại máy ATM của HLBVN |
Miễn phí |
| Tại máy ATM của ngân hàng khác tại Việt Nam (*) |
Miễn phí |
| Thay đổi số PIN |
| Tại máy ATM của HLBVN |
Miễn phí |
| Tại máy ATM của ngân hàng khác tại Việt Nam (*) |
Miễn phí |
|
| |
| |
|
SAO KÊ TÀI KHOẢN
|
| Sao kê hàng tháng |
Miễn phí |
| Phát hành thêm sao kê |
20.000 VND/ bản |
| Lưu giữ sao kê |
100.000 VND/ tháng |
| Phát hành sao kê cũ |
50.000 VND/ bản: =<12 tháng
100.000 VND/ bản: > 12 tháng |
| Xác nhận kiểm toán |
200.000 VND/ lần |
| Phát hành lại sổ tiết kiệm/ chứng chỉ tiền gửi có kỳ hạn |
30.000 VND/ bản |
| Chỉ thị cố định, thường xuyên (đưa ra chỉ thị và sửa đổi) |
100.000 VND/ lần |
| Xác nhận số dư hoặc thông tin tài khoản/ Thư tham chiếu |
150.000 VND/ lần |
| Tra soát giao dịch tài khoản |
100.000 VND/ lần |
|
| |
| |
|
CÁC LOẠI PHÍ KHÁC
|
| Phí đổi ngoại tệ |
Miễn phí |
| Fax (**) |
40.000 VND/ trang: trong nước
100.000 VND/ trang: nước ngoài |
| Phát chuyển nhanh |
50.000 VND: trong nước
50.000 VND + phí chuyển phát nhanh thực tế: nước ngoài |
| Cước bưu điện |
30.000 VND/ trang: trong nước
100.000 VND/ trang: ngoài nước |
| Phí SWIFT/ Telex |
100.000 VND: trong nước
200.000 VND: nước ngoài |
| Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của chủ tài khoản |
VND 200.000/ tài khoản |
| Phí tìm lại chứng từ |
VND 200.000/ lần/ tài khoản |
| Phí đổi tiền không đủ tiên chuẩn lưu thông |
4% (tối thiểu 2.000 VND) |
|
| |
| |
|
DỊCH VỤ CHO THUÊ NGĂN TỦ SẮT
|
| Loại nhỏ (52mm cao x 270mm rộng x 360mm sâu) |
1.200.000 VND/ năm |
| Loại trung (85mm cao x 270mm rộng x 360mm sâu) |
2.400.000 VND/ năm |
| Loại lớn (185mm cao x 270mm rộng x 360mm sâu) |
4.800.000 VND/ năm |
|
| |
| |
| Điều kiện và Điều khoản: |
|
| |
| - Biểu phí được phát hành bởi Ngân hàng TNHH Hong Leong Việt Nam và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 04 năm 2013 |
| - Tất cả các phí chưa bao gồm 10% thuế VAT (nếu có) và có thể thay đổi không thông báo trước |
| - (*) Dịch vụ này được cung cấp thông qua hệ thống ATM Smartlink và bao gồm một số ngân hàng thành viên trong hệ thống Banknetvn và VNBC, vui lòng liên hệ các chi nhánh của ngân hàng hoặc website www.hlb.com.my/vn để biết thêm chi tiết |
| - (**) Khách hàng xem như đã nhận được bản fax nếu có bản báo cáo của máy fax nhận đúng và đầy đủ vào thời gian việc chuyển nhận được ghi trên báo cáo. |
|
| |
| |
| |