|
Biểu phí
( Phí chưa bao gồm 10% VAT và có hiệu lực từ 18/11/2009) |
| |
| MỞ TÀI KHOẢN |
| Mở tài khoản tại Việt Nam |
Miễn phí |
| Đóng tài khoản trong vòng 6 tháng kể từ ngày mở |
Miễn phí |
| Số dư tối thiểu khi mở tài khoản Tiết Kiệm không kỳ hạn |
100.000 VND
30 EUR, USD, AUD, GBP, SGD
3.000 JPY |
| Số dư tối thiểu khi mở tài khoản Vãng Lai |
1.000.000 VND
100 EUR, USD, AUD, GBP, SGD
10.000 JPY |
| Số dư tối thiểu duy trì trong tài khoản Tiết Kiệm không kỳ hạn |
100.000 VND
10 EUR, USD, AUD, GBP, SGD
1.000 JPY |
| Số dư tối thiểu duy trì trong tài khoản Vãng Lai |
100.000 VND
100 EUR, USD, AUD, GBP, SGD
10.000 JPY |
| Phí dịch vụ nếu số dư tối thiểu thấp hơn quy định (áp dụng cho tài khoản vãng lai) |
50.000 VND / tháng
5 EUR, USD, AUD, GBP, SGD / tháng
500 JPY / tháng |
|
| |
| |
| GỬI TIỀN
MẶT
|
| * VND |
| - Tiền mệnh giá lớn |
Miễn phí |
| - Tiền mệnh giá nhỏ (mệnh giá dưới 20.000 VND) |
Miễn phí |
| - Nộp tiền mặt vào và rút/chuyển đi trong vòng 2 ngày làm việc |
0,03% (tối thiểu 10.000 VND, tối đa 1.000.000 VND) |
| * USD |
| - Tiền mệnh giá lớn (50 USD / 100 USD) |
Miễn phí |
| - Tiền mệnh giá nhỏ |
Miễn phí |
|
| |
| |
| RÚT TIỀN
MẶT
|
| - VND |
Miễn phí |
| - Ngoại tệ |
0,2% (tối thiểu 17.000 VND) |
|
| |
| |
| CHUYỂN KHOẢN |
| * 1.Nhận tiền |
| -
Trong nước |
Miễn phí |
| -
Từ nước ngoài |
+ Ghi có vào tài khoản HLB VN |
Miễn phí |
+ Nhận bằng ngoại tệ tiền mặt |
0,2% (tối thiểu 17.000 VND) |
| Lưu ý : Mọi chi phí phát sinh tại các ngân hàng khác do khách hàng trả. |
| * 2. Chuyển tiền |
| Trong nước, bằng VND |
+ Giá trị thấp dưới 500 triệu VND
|
0,015% (tối thiểu 25.000 VND)
Trong hệ thống VCB: 25.000 VND |
+ Giá trị cao từ 500 triệu VND trở lên |
0,03% (tối đa 500.000 VND)
Trong hệ thống VCB: 25.000 VND
|
| Trong nước, bằng ngoại tệ |
+ Mọi khoản tiền |
Trong Tp.HCM, trong hệ thống VCB:
35.000 VND
Ngoại tỉnh: 0,1% (tối thiểu 50.000 VND - tối đa
1.700.000 VND) |
| Nước ngoài |
+ Mọi khoản tiền |
0,25% (tối thiểu 170.000 VND - tối đa
3.500.000 VND) + 255.000 VND phí Telex |
| Hủy bỏ/Sửa đổi Điện chuyển tiền |
| -
Giao dịch trong nước |
25.000 VND + chi phí phát sinh tại ngân hàng
khác (nếu có) |
| -
Giao dịch nước ngoài |
150.000 VND + 255.000 VND phí telex + chi phí phát sinh tại ngân hàng nước ngoài (nếu có) |
| Yêu cầu tra soát
|
| -
Giao dịch trong nước |
25.000 VND |
| -
Giao dịch nước ngoài |
350.000 VND + 255.000 VND phí Telex |
Thanh toán hàng loạt / thanh toán tiền lương
trong nước |
15.000 VND / lệnh (tối thiểu 300.000 VND / danh sách) |
|
| |
| |
| SÉC |
| -
Phí phát hành sổ séc |
30.000 VND |
| -
Yêu cầu ngừng thanh toán séc |
50.000 VND |
| -
Séc bị trả lại |
Miễn phí |
| -
Phí phạt do không đủ số dư thanh toán |
50.000 VND |
|
| |
| |
| NHỜ THU SÉC |
| * Nhờ thu séc (Séc phát hành bởi Ngân hàng Hong Leong) |
| -
Séc nội bộ |
Miễn phí |
| -
Séc trong nước (VND) |
+ Giá trị thấp, dưới 500 triệu VND
|
0,015% (tối thiểu 25.000 VND)
Trong hệ thống VCB: 25.000 VND |
+ Giá trị cao từ 500 triệu VND trở lên |
0,03% (tối đa 500.000 VND)
Trong hệ thống VCB: 25.000 VND |
| -
Séc trong nước (Ngoại tệ) |
+ Mọi khoản tiền |
Trong Tp. HCM, trong hệ thống VCB: 35.000 VND
Ngoại tỉnh: 0,1% (tối thiểu 50.000 VND - tối đa 1.700.000 VND) |
| *Nhờ thu séc (Séc phát hành bởi ngân hàng khác) |
| -
Séc phát hành bởi các ngân hàng trong Việt Nam |
50.000 VND |
|
| |
| |
| BẢNG SAO KÊ |
| -
Hàng tháng |
Miễn phí |
|
-
Các bản cần in thêm |
100.000 VND / bản |
| -
Lưu giữ bản sao kê |
100.000 VND / tháng |
| -
In lại bản sao kê cũ |
100.000 VND / bản |
| -
Nhận bản sao kê tại địa chỉ nước ngoài |
150.000 VND / lần |
| Lưu ý: Tất cả các dịch vụ được tiến hành cẩn thận. Tuy nhiên, Ngân hàng sẽ không chịu trách nhiệm về mọi sự mất mát, chậm trễ, sai trái, thiếu mất hay hư hại có thể xảy ra trong quá trình chuyển chứng từ. |
| -
Xác nhận kiểm toán |
255.000 VND / lần |
| -
Chỉ thị cố định, thường xuyên (đưa ra chỉ thị và sửa đổi) |
150.000 VND / lần |
| -
Thư tham chiếu |
150.000 VND / bản |
| -
Yêu cầu các chứng từ cũ (vui lòng thông báo trước 2 ngày) |
150.000 VND / chứng từ |
| -
Phát hành lại sổ Passbook, FDR (Chứng nhận tiền gửi có kỳ hạn) |
20.000 VND / bản |
| -
Tài khoản không hoạt động trên 1 năm (không áp dụng cho Tài khoản Tiết kiệm có kỳ hạn) |
350.000 VND / tháng |
|
| |
| |
|