TỶ GIÁ NGOẠI TỆ
Áp dụng từ 08:30 AM ngày 29/09/2026
| 1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG | MUA
TIỀN MẶT
CHUYỂN KHOẢN |
BÁN | ||
|---|---|---|---|---|
|
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG
Đôla Mỹ (USD)
|
MUA TIỀN MẶT
|
MUA CHUYỂN KHOẢN
|
BÁN
|
|
|
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG
Mệnh giá $50 - $100
|
MUA TIỀN MẶT
25,760
|
MUA CHUYỂN KHOẢN
25,780
|
BÁN
26,160
|
|
|
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG
Mệnh giá nhỏ hơn $50
|
MUA TIỀN MẶT
25,750
|
|||
|
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG
Đôla Úc (AUD)
|
MUA TIỀN MẶT
17,724
|
MUA CHUYỂN KHOẢN
17,884
|
BÁN
18,565
|
|
|
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG
CANADIAN DOLLAR (CAD)
|
MUA TIỀN MẶT
_
|
MUA CHUYỂN KHOẢN
18,017
|
BÁN
18,618
|
|
|
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG
EURO (EUR)
|
MUA TIỀN MẶT
28,684
|
MUA CHUYỂN KHOẢN
28,934
|
BÁN
30,236
|
|
|
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG
Bảng Anh (GBP)
|
MUA TIỀN MẶT
33,558
|
MUA CHUYỂN KHOẢN
33,858
|
BÁN
35,008
|
|
|
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG
Đôla Singapore (SGD)
|
MUA TIỀN MẶT
19,798
|
MUA CHUYỂN KHOẢN
19,998
|
BÁN
20,729
|
|
|
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG
Yên Nhật (JPY)
|
MUA TIỀN MẶT
160.57
|
MUA CHUYỂN KHOẢN
162.57
|
BÁN
168.05
|
|
|
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG
Malaysia Ringgit (MYR)
|
MUA TIỀN MẶT
_
|
MUA CHUYỂN KHOẢN
6,284
|
BÁN
6,427
|
|
* Các tỷ giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.
Vui lòng liên hệ số điện thoại (848) 6299 8128 để cập nhật thông tin về tỷ giá ngoại tệ mới nhất
** Ngoại tệ mặt phụ thuộc vào lượng tiền mặt tại quỹ của ngân hàng
***Đối với các ngoại tệ khác, vui lòng liên hệ tại quầy
Vui lòng liên hệ số điện thoại (848) 6299 8128 để cập nhật thông tin về tỷ giá ngoại tệ mới nhất
** Ngoại tệ mặt phụ thuộc vào lượng tiền mặt tại quỹ của ngân hàng
***Đối với các ngoại tệ khác, vui lòng liên hệ tại quầy